Máy Nén Khí Trục Vít Ngâm Dầu ESM/VS 7-22 KW Series
| Thông số kỹ thuật | Mô tả chi tiết |
| Công suất | 7.5 – 22 kW |
| Áp suất | 7.5 – 13 Bar |
| Lưu lượng | 0.87 – 3.55 m³/min |
| Loại sản phẩm | Máy nén khí trục vít |
| Loại điều khiển | Biến tần/Thường |
| Loại bôi trơn | Có dầu |
| Thông số kỹ thuật | Mô tả chi tiết |
| Công suất | 11 - 250 kW |
| Áp suất làm việc | 3 - 4 Bar |
| Lưu lượng | 0.6 – 70 m³/min |
| Loại điều khiển | Biến tần (tiết kiệm ít nhất 30% năng lượng tiêu thụ) |
| Loại bôi trơn | Bằng nước |
| Loại motor | PM (Động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu) tối ưu và tiết kiệm năng lượng. |
| Truyền động | Trực tiếp bằng bánh răng |
| Chất lượng khí nén | Đạt tiêu chuẩn ISO 8573-1 Class 0 |
| Nhiệt độ môi trường cho phép | Lên tới 45 độ C |
| Thông số kỹ thuật | Mô tả chi tiết |
| Công suất | 22 - 75 kW |
| Áp suất làm việc | Lên tới 16 Bar |
| Lưu lượng | 0.7 – 6.7 m³/min |
| Loại điều khiển | Biến tần (tiết kiệm ít nhất 30% năng lượng tiêu thụ) |
| Loại bôi trơn | Bằng nước |
| Loại motor | PM (Động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu) tối ưu và tiết kiệm năng lượng. |
| Truyền động | Trực tiếp bằng bánh răng |
| Chất lượng khí nén | Đạt tiêu chuẩn ISO 8573-1 Class 0 |
| Nhiệt độ môi trường cho phép | Lên tới 45 độ C |